Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡尔文克莱因
卡尔文克莱因
ca nhĩ văn khắc lai nhân
thương hiệu Calvin Klein (CK)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thương hiệu Calvin Klein (CK)
- 。
Tôi thích quần áo của Calvin Klein.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
卡尔文克莱因
Phồn thể卡爾文克萊因
ca nhĩ văn khắc lai nhân
thương hiệu Calvin Klein (CK)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thương hiệu Calvin Klein (CK)
- 。
Tôi thích quần áo của Calvin Klein.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.