Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡壳
卡壳
tạp xác
bị kẹt đạn; (bóng) bị tắc; bí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị kẹt đạn; (bóng) bị tắc; bí
- 。
Súng bị kẹt đạn rồi.
- 貳动động từ
bị kẹt; bị tắc; rơi vào bế tắc
- 。
Bút của tôi bị kẹt rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
卡壳
Phồn thể卡殼
tạp xác
bị kẹt đạn; (bóng) bị tắc; bí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị kẹt đạn; (bóng) bị tắc; bí
- 。
Súng bị kẹt đạn rồi.
- 貳动động từ
bị kẹt; bị tắc; rơi vào bế tắc
- 。
Bút của tôi bị kẹt rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.