南征北伐

南征北伐
nánzhēngběi
nam chinh bắc phạt

chinh phạt khắp nơi; nam chinh bắc phạt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chinh phạt khắp nơi; nam chinh bắc phạt [thành ngữ]

    • Cả đời ông ấy nam chinh bắc phạt, lập nên chiến công hiển hách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.