- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
kẻ phản bội; kẻ phản bội
kẻ phản bội; kẻ phản bội
Hắn là một tên bán nước.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
kẻ phản bội; kẻ phản bội
kẻ phản bội; kẻ phản bội
Hắn là một tên bán nước.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.