卖国贼

卖国贼
màiguózéi
mại quốc tặc

kẻ phản bội; kẻ phản bội

1 nghĩa#33828
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ phản bội; kẻ phản bội

    • Hắn là một tên bán nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.