叛徒

叛徒
pàn
phản đồ

kẻ phản bội; tên phản đồ; kẻ đào tẩu

5 nghĩa#3631
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ phản bội; tên phản đồ; kẻ đào tẩu

    背弃自己的组织、国家或信仰的人bèiqì zìjǐ de zǔzhī、guójiā huò xìnyǎng de rén

    • Anh ta là một kẻ phản bội.

  2. danh từ

    kẻ phản bội; tên phản đồ

    背弃自己的组织、国家或信仰的人bèiqì zìjǐ de zǔzhī、guójiā huò xìnyǎng de rén

  3. danh từ

    người phản kháng; kẻ nổi loạn

    背弃原来的立场或组织,反抗的人bèiqì yuánlái de lìchǎng huò zǔzhī, fǎnkàng de rén

  4. danh từ

    quay giáo; phản bội; đổi phe

    背弃自己的团体或信念,投靠敌人的人bèiqì zìjǐ de tuántǐ huò xìnniàn, tóukào díren de rén

  5. danh từ

    tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)

    背弃自己的国家或组织,为敌人服务的人bèiqì zìjǐ de guójiā huò zǔzhī, wéi díren fúwù de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.