叛徒
kẻ phản bội; tên phản đồ; kẻ đào tẩu
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ phản bội; tên phản đồ; kẻ đào tẩu
中背弃自己的组织、国家或信仰的人bèiqì zìjǐ de zǔzhī、guójiā huò xìnyǎng de rén
- 。
Anh ta là một kẻ phản bội.
- 貳名danh từ
kẻ phản bội; tên phản đồ
中背弃自己的组织、国家或信仰的人bèiqì zìjǐ de zǔzhī、guójiā huò xìnyǎng de rén
- 參名danh từ
người phản kháng; kẻ nổi loạn
中背弃原来的立场或组织,反抗的人bèiqì yuánlái de lìchǎng huò zǔzhī, fǎnkàng de rén
- 肆名danh từ
quay giáo; phản bội; đổi phe
中背弃自己的团体或信念,投靠敌人的人bèiqì zìjǐ de tuántǐ huò xìnniàn, tóukào díren de rén
- 伍名danh từ
tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)
中背弃自己的国家或组织,为敌人服务的人bèiqì zìjǐ de guójiā huò zǔzhī, wéi díren fúwù de rén
kẻ phản bội; tên phản đồ; kẻ đào tẩu
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ phản bội; tên phản đồ; kẻ đào tẩu
中背弃自己的组织、国家或信仰的人bèiqì zìjǐ de zǔzhī、guójiā huò xìnyǎng de rén
- 。
Anh ta là một kẻ phản bội.
- 貳名danh từ
kẻ phản bội; tên phản đồ
中背弃自己的组织、国家或信仰的人bèiqì zìjǐ de zǔzhī、guójiā huò xìnyǎng de rén
- 參名danh từ
người phản kháng; kẻ nổi loạn
中背弃原来的立场或组织,反抗的人bèiqì yuánlái de lìchǎng huò zǔzhī, fǎnkàng de rén
- 肆名danh từ
quay giáo; phản bội; đổi phe
中背弃自己的团体或信念,投靠敌人的人bèiqì zìjǐ de tuántǐ huò xìnniàn, tóukào díren de rén
- 伍名danh từ
tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)
中背弃自己的国家或组织,为敌人服务的人bèiqì zìjǐ de guójiā huò zǔzhī, wéi díren fúwù de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu