卖出

卖出
màichū
mại xuất

bán ra; bán được (với giá)

2 nghĩa#14213
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán ra; bán được (với giá)

    以某个价格出售;把东西卖给别人yǐ mǒuɡè jiàɡé chūshòu;bǎ dōnɡxi mài ɡěi biérén

    • Bức tranh này đã bán được giá cao.

  2. động từ

    rao bán; mời mua

    把东西给别人,收取金钱bǎ dōngxi gěi biéren, shōuqǔ jīnqián

    • Chúng tôi đã bán được rất nhiều vé.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.