买入

买入
mǎi
mãi nhập

mua vào (tài chính)

1 nghĩa#43992
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mua vào (tài chính)

    • Tôi đã mua một ít cổ phiếu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.