Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单连接站
单连接站
đơn liên tiếp trạm
trạm gắn kết đơn (viễn thông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm gắn kết đơn (viễn thông)
- 。
Trạm kết nối đơn là một nút trong mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
单连接站
Phồn thể單連接站
đơn liên tiếp trạm
trạm gắn kết đơn (viễn thông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm gắn kết đơn (viễn thông)
- 。
Trạm kết nối đơn là một nút trong mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.