Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单身贵族
单身贵族
đơn thân quý tộc
người độc thân sung sướng; (bóng) "quý tộc độc thân"
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
người độc thân sung sướng; (bóng) "quý tộc độc thân"
- 貳名danh từ
người độc thân sung túc; "quý tộc độc thân" (người chưa lập gia đình, kinh tế tự do)
- 。
Cô ấy là một quý tộc độc thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单身贵族
Phồn thể單身貴族
đơn thân quý tộc
người độc thân sung sướng; (bóng) "quý tộc độc thân"
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
người độc thân sung sướng; (bóng) "quý tộc độc thân"
- 貳名danh từ
người độc thân sung túc; "quý tộc độc thân" (người chưa lập gia đình, kinh tế tự do)
- 。
Cô ấy là một quý tộc độc thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.