Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单脚滑行车
单脚滑行车
đơn cước hoạt hành xa
xe scooter một chân; xe trượt chân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe scooter một chân; xe trượt chân
- 。
Anh ấy đi xe scooter đến trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
单脚滑行车
Phồn thể單腳滑行車
đơn cước hoạt hành xa
xe scooter một chân; xe trượt chân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe scooter một chân; xe trượt chân
- 。
Anh ấy đi xe scooter đến trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.