Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单纯疱疹病毒
单纯疱疹病毒
đơn thuần pháo chẩn bệnh độc
vi-rút herpes simplex (HSV)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
vi-rút herpes simplex (HSV)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 屯truân(tụ lại, chứa đầy)HÌNH THANH
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
单纯疱疹病毒
Phồn thể單純皰疹病毒
đơn thuần pháo chẩn bệnh độc
vi-rút herpes simplex (HSV)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
vi-rút herpes simplex (HSV)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 屯truân(tụ lại, chứa đầy)HÌNH THANH
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.