Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单板滑雪
单板滑雪
đơn bản hoạt tuyết
trượt ván tuyết; môn trượt ván tuyết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trượt ván tuyết; môn trượt ván tuyết
- 。
Tôi thích trượt ván tuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
单板滑雪
Phồn thể單板滑雪
đơn bản hoạt tuyết
trượt ván tuyết; môn trượt ván tuyết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trượt ván tuyết; môn trượt ván tuyết
- 。
Tôi thích trượt ván tuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.