单方过失碰撞

单方过失碰撞
dānfāngguòshīpèngzhuàng
đơn phương quá thất bính tràng

va chạm do lỗi một phía; va chạm mà chỉ một bên có lỗi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    va chạm do lỗi một phía; va chạm mà chỉ một bên có lỗi

    • Va chạm do lỗi đơn phương là tai nạn giao thông mà chỉ một bên có lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.