Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单方过失碰撞
单方过失碰撞
đơn phương quá thất bính tràng
va chạm do lỗi một phía; va chạm mà chỉ một bên có lỗi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
va chạm do lỗi một phía; va chạm mà chỉ một bên có lỗi
- 。
Va chạm do lỗi đơn phương là tai nạn giao thông mà chỉ một bên có lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
单方过失碰撞
Phồn thể單方過失碰撞
đơn phương quá thất bính tràng
va chạm do lỗi một phía; va chạm mà chỉ một bên có lỗi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
va chạm do lỗi một phía; va chạm mà chỉ một bên có lỗi
- 。
Va chạm do lỗi đơn phương là tai nạn giao thông mà chỉ một bên có lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.