Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单方宣告
单方宣告
đơn phương tuyên cáo
tuyên bố đơn phương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyên bố đơn phương
- 。
Tuyên bố đơn phương là vô hiệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单方宣告
Phồn thể單方宣告
đơn phương tuyên cáo
tuyên bố đơn phương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyên bố đơn phương
- 。
Tuyên bố đơn phương là vô hiệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.