Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单打独斗
单打独斗
đơn đả độc đấu
chiến đấu một mình; đơn thương độc mã [thành ngữ]
1 nghĩa#49887
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chiến đấu một mình; đơn thương độc mã [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích chiến đấu một mình.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
单打独斗
Phồn thể單打獨鬥
đơn đả độc đấu
chiến đấu một mình; đơn thương độc mã [thành ngữ]
1 nghĩa#49887
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chiến đấu một mình; đơn thương độc mã [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích chiến đấu một mình.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.