单位向量

单位向量
dānwèixiàngliàng
đơn vị hướng lượng

vectơ đơn vị (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vectơ đơn vị (toán học)

    • 1

      Vector đơn vị là một vector có độ dài bằng 1.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.