Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单位向量
单位向量
đơn vị hướng lượng
vectơ đơn vị (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vectơ đơn vị (toán học)
- 1。
Vector đơn vị là một vector có độ dài bằng 1.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
单位向量
Phồn thể單位向量
đơn vị hướng lượng
vectơ đơn vị (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vectơ đơn vị (toán học)
- 1。
Vector đơn vị là một vector có độ dài bằng 1.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.