Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
卑辞厚礼
卑辞厚礼
ti từ hậu lễ
lời lẽ khiêm nhường kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời lẽ khiêm nhường kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
- 。
Anh ấy dùng lời lẽ khiêm tốn và quà hậu hĩnh để cảm ơn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卑辞厚礼
Phồn thể卑辭厚禮
ti từ hậu lễ
lời lẽ khiêm nhường kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời lẽ khiêm nhường kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
- 。
Anh ấy dùng lời lẽ khiêm tốn và quà hậu hĩnh để cảm ơn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.