Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
协同作用
协同作用
hiệp đồng tác dụng
hiệp đồng tác dụng; hiệu ứng cộng hưởng; sức mạnh tổng hợp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệp đồng tác dụng; hiệu ứng cộng hưởng; sức mạnh tổng hợp
- 。
Hiệp đồng tác dụng có thể nâng cao hiệu quả.
- 貳名danh từ
tác dụng hiệp đồng; tương tác hợp tác
- 。
Tác dụng hiệp đồng có thể nâng cao hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
协同作用
Phồn thể協同作用
hiệp đồng tác dụng
hiệp đồng tác dụng; hiệu ứng cộng hưởng; sức mạnh tổng hợp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệp đồng tác dụng; hiệu ứng cộng hưởng; sức mạnh tổng hợp
- 。
Hiệp đồng tác dụng có thể nâng cao hiệu quả.
- 貳名danh từ
tác dụng hiệp đồng; tương tác hợp tác
- 。
Tác dụng hiệp đồng có thể nâng cao hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.