半胱氨酸

半胱氨酸
bànguāngānsuān
bán quang an toan

cysteine (Cys), một loại axit amin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cysteine (Cys), một loại axit amin

    • Cysteine là một loại axit amin.

  2. danh từ

    cysteine (một axit amin chứa lưu huỳnh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.