Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半殖民地
半殖民地
bán thực dân địa
nửa thuộc địa; bán thuộc địa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa thuộc địa; bán thuộc địa
- 。
Trung Quốc từng là một xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半殖民地
Phồn thể半
bán thực dân địa
nửa thuộc địa; bán thuộc địa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa thuộc địa; bán thuộc địa
- 。
Trung Quốc từng là một xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.