Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半数以上
半数以上
bán số dĩ thượng
hơn một nửa; quá nửa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hơn một nửa; quá nửa
- 。
Hơn một nửa số người đều đồng ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
半数以上
Phồn thể半數以上
bán số dĩ thượng
hơn một nửa; quá nửa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hơn một nửa; quá nửa
- 。
Hơn một nửa số người đều đồng ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.