半数以上

半数以上
bànshùshàng
bán số dĩ thượng

hơn một nửa; quá nửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hơn một nửa; quá nửa

    • Hơn một nửa số người đều đồng ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.