半开门儿

半开门儿
bànkāiménr
bán khai môn nhi

cửa hé mở; (bóng) thái độ nửa vời; không rõ ràng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hé mở; (bóng) thái độ nửa vời; không rõ ràng(kế thừa)

    • Anh ấy bước ra từ cánh cửa hé mở.

  2. danh từ

    (bóng) gái mại dâm; cave(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.