Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半开门儿
半开门儿
bán khai môn nhi
cửa hé mở; (bóng) thái độ nửa vời; không rõ ràng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hé mở; (bóng) thái độ nửa vời; không rõ ràng(kế thừa)
- 。
Anh ấy bước ra từ cánh cửa hé mở.
- 貳名danh từ
(bóng) gái mại dâm; cave(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半开门儿
Phồn thể半開門兒
bán khai môn nhi
cửa hé mở; (bóng) thái độ nửa vời; không rõ ràng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hé mở; (bóng) thái độ nửa vời; không rõ ràng(kế thừa)
- 。
Anh ấy bước ra từ cánh cửa hé mở.
- 貳名danh từ
(bóng) gái mại dâm; cave(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.