Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半开化
半开化
bán khai hoá
nửa khai hóa; bán khai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nửa khai hóa; bán khai
- 。
Quốc gia này vẫn còn trong tình trạng bán khai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半开化
Phồn thể半開化
bán khai hoá
nửa khai hóa; bán khai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nửa khai hóa; bán khai
- 。
Quốc gia này vẫn còn trong tình trạng bán khai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.