半履带车

半履带车
bàndàichē
bán lý đới xa

xe bánh xích nửa (phía trước bánh lốp, phía sau xích)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe bánh xích nửa (phía trước bánh lốp, phía sau xích)

    • Xe bán xích là một loại phương tiện đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.