半夜

半夜
bàn
bán dạ

nửa đêm; giữa đêm khuya

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#5566
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa đêm; giữa đêm khuya

    夜晚中间的时候,通常指晚上十一点到早上一点左右yèwǎn zhōngjiān de shíhou, tōngcháng zhǐ wǎnshang shíyī diǎn dào zǎoshang yī diǎn zuǒyòu

    • Nửa đêm anh ấy mới về nhà.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.

    • Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.

    • Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.

  2. danh từ

    canh ba (nửa đêm, khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)

    夜间十二点左右的时间yè jiān shí'èr diǎn zuǒyòu de shíjiān

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.