- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
sáng sớm tinh mơ; ngay từ sáng sớm
sáng sớm tinh mơ; ngay từ sáng sớm
中很早的早上;天刚亮的时候hěn zǎo de zǎoshang;tiān gāng liàng de shíhou
Anh ấy ra ngoài từ sáng sớm.
ngay từ sáng sớm; từ tờ mờ sáng
中很早的时候,天刚亮的时候hěn zǎo de shíhou, tiān gāng liàng de shíhou
Tôi thức dậy từ sáng sớm.
ngay từ sáng sớm; vừa tờ mờ sáng
中天刚亮的时候;很早的早晨tiān gāng liàng de shíhou;hěn zǎo de zǎoshén
Tôi thức dậy từ sáng sớm.
sáng sớm tinh mơ; ngay từ sáng sớm
sáng sớm tinh mơ; ngay từ sáng sớm
中很早的早上;天刚亮的时候hěn zǎo de zǎoshang;tiān gāng liàng de shíhou
Anh ấy ra ngoài từ sáng sớm.
ngay từ sáng sớm; từ tờ mờ sáng
中很早的时候,天刚亮的时候hěn zǎo de shíhou, tiān gāng liàng de shíhou
Tôi thức dậy từ sáng sớm.
ngay từ sáng sớm; vừa tờ mờ sáng
中天刚亮的时候;很早的早晨tiān gāng liàng de shíhou;hěn zǎo de zǎoshén
Tôi thức dậy từ sáng sớm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.