Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
中午
buổi trưa; giữa trưa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi trưa; giữa trưa
中一天中太阳最高的时间,大约十二点左右yī tiān zhōng tàiyáng zuì gāo de shíjiān, dàyuē shí'èr diǎn zuǒyòu
- 。
Chúng tôi đi ăn cơm vào buổi trưa.
- 。
Ánh nắng buổi trưa rất gay gắt.
- 貳名danh từ
buổi trưa; giữa trưa
中一天中太阳最高、最热的时间,大约十一点到下午一点yī tiān zhōng tàiyáng zuì gāo、zuì rè de shíjiān、dàyuē shíyī diǎn dào xiàwǔ yī diǎn
- 。
Chúng tôi ăn cơm vào buổi trưa.
- ,。
Buổi trưa nóng quá, tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
解字
GIẢI TỰbuổi trưa; giữa trưa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi trưa; giữa trưa
中一天中太阳最高的时间,大约十二点左右yī tiān zhōng tàiyáng zuì gāo de shíjiān, dàyuē shí'èr diǎn zuǒyòu
- 。
Chúng tôi đi ăn cơm vào buổi trưa.
- 。
Ánh nắng buổi trưa rất gay gắt.
- 貳名danh từ
buổi trưa; giữa trưa
中一天中太阳最高、最热的时间,大约十一点到下午一点yī tiān zhōng tàiyáng zuì gāo、zuì rè de shíjiān、dàyuē shíyī diǎn dào xiàwǔ yī diǎn
- 。
Chúng tôi ăn cơm vào buổi trưa.
- ,。
Buổi trưa nóng quá, tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)