中午

中午
zhōng
trung ngọ

buổi trưa; giữa trưa

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#4075Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi trưa; giữa trưa

    一天中太阳最高的时间,大约十二点左右yī tiān zhōng tàiyáng zuì gāo de shíjiān, dàyuē shí'èr diǎn zuǒyòu

    • Chúng tôi đi ăn cơm vào buổi trưa.

    • Ánh nắng buổi trưa rất gay gắt.

  2. danh từ

    buổi trưa; giữa trưa

    一天中太阳最高、最热的时间,大约十一点到下午一点yī tiān zhōng tàiyáng zuì gāo、zuì rè de shíjiān、dàyuē shíyī diǎn dào xiàwǔ yī diǎn

    • Chúng tôi ăn cơm vào buổi trưa.

    • Buổi trưa nóng quá, tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.