Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半壁江山
半壁江山
bán bích giang sơn
nửa giang sơn (đặc biệt khi một nửa đất nước rơi vào tay giặc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa giang sơn (đặc biệt khi một nửa đất nước rơi vào tay giặc) [thành ngữ]
- 。
Họ đã mất nửa giang sơn.
- 貳名danh từ
nửa giang sơn; phần lãnh thổ còn lại (sau khi mất một nửa) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã mất một nửa giang sơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半壁江山
Phồn thể半
bán bích giang sơn
nửa giang sơn (đặc biệt khi một nửa đất nước rơi vào tay giặc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa giang sơn (đặc biệt khi một nửa đất nước rơi vào tay giặc) [thành ngữ]
- 。
Họ đã mất nửa giang sơn.
- 貳名danh từ
nửa giang sơn; phần lãnh thổ còn lại (sau khi mất một nửa) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã mất một nửa giang sơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.