Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半圆仪
半圆仪
bán viên nghi
thước đo góc; thước đo độ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước đo góc; thước đo độ
- 。
Tôi dùng thước đo góc vẽ một nửa hình tròn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半圆仪
Phồn thể半圓儀
bán viên nghi
thước đo góc; thước đo độ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước đo góc; thước đo độ
- 。
Tôi dùng thước đo góc vẽ một nửa hình tròn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.