升旗仪式

升旗仪式
shēngshì
thăng kỳ nghi thức

lễ chào cờ; lễ thượng kỳ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ chào cờ; lễ thượng kỳ

    • Chúng tôi đã tham gia lễ thượng cờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.