Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千依百顺
千依百顺
thiên y bách thuận
chiều chuộng hết mực; vâng lời răm rắp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chiều chuộng hết mực; vâng lời răm rắp [thành ngữ]
- 。
Cô ấy hoàn toàn phục tùng chồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
千依百顺
Phồn thể千依百順
thiên y bách thuận
chiều chuộng hết mực; vâng lời răm rắp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chiều chuộng hết mực; vâng lời răm rắp [thành ngữ]
- 。
Cô ấy hoàn toàn phục tùng chồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.