十月革命

十月革命
Shíyuèmìng
thập nguyệt cách mệnh

Cách mạng Tháng Mười

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cách mạng Tháng Mười

    • 1917

      Cách mạng Tháng Mười diễn ra vào năm 1917.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.