- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người [thành ngữ]
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người [thành ngữ]
Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người [thành ngữ]
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người [thành ngữ]
Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.