十年树木,百年树人

十年树木,百年树人
shíniánshù,bǎiniánshùrén

mười năm trồng cây, trăm năm trồng người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mười năm trồng cây, trăm năm trồng người [thành ngữ]

    • Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.