十常侍

十常侍
shíchángshì
thập thường thị

Thập Thường Thị (mười hoạn quan quyền thế cuối thời Hán, tượng trưng cho sự tham nhũng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thập Thường Thị (mười hoạn quan quyền thế cuối thời Hán, tượng trưng cho sự tham nhũng)

    • Thập Thường Thị là hoạn quan cuối đời Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.