十字路口

十字路口
shíkǒu
thập tự lộ khẩu

ngã tư; ngã tư đường

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15482
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngã tư; ngã tư đường

    • Phía trước là ngã tư.

  2. danh từ

    ngã tư; giao lộ hình chữ thập

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.