十国春秋

十国春秋
ShíguóChūnqiū
thập quốc xuân thu

Thập Quốc Xuân Thu (bộ sử 114 quyển về Thập Quốc, do Ngô Nhậm Thần soạn năm 1669)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thập Quốc Xuân Thu (bộ sử 114 quyển về Thập Quốc, do Ngô Nhậm Thần soạn năm 1669)

    • “Thập Quốc Xuân Thu” là một cuốn sách lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.