十动然拒

十动然拒
shídòngrán
thập động nhiên cự

(lóng) cảm động rồi vẫn từ chối; xúc động nhưng từ chối thẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) cảm động rồi vẫn từ chối; xúc động nhưng từ chối thẳng

    • Anh ấy đã từ chối lời tỏ tình của tôi sau khi bị cảm động sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.