包治百病

包治百病
bāozhìbǎibìng
bao trị bách bệnh

chữa bách bệnh; (bóng) vạn năng; liều thuốc tiên [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chữa bách bệnh; (bóng) vạn năng; liều thuốc tiên [thành ngữ]

    • Loại thuốc này không phải là thuốc chữa bách bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.