包打天下

包打天下
bāotiānxià
bao đả thiên hạ

bao thầu tất cả; độc chiếm toàn bộ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao thầu tất cả; độc chiếm toàn bộ [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn độc quyền mọi thứ.

  2. động từ

    tự mình gánh vác tất cả; bao thầu mọi việc [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn độc chiếm thiên hạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.