包在我身上

包在我身上
bāozàishēnshang
bao tại ngã thân thượng

Cứ để tôi lo; giao cho tôi đi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Cứ để tôi lo; giao cho tôi đi [thành ngữ]

    • Chuyện này cứ để tôi lo!

  2. động từ

    Cứ để tôi lo; giao cho tôi là xong

    • Chuyện này cứ để tôi lo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.