Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包在我身上
包在我身上
bao tại ngã thân thượng
Cứ để tôi lo; giao cho tôi đi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Cứ để tôi lo; giao cho tôi đi [thành ngữ]
- !
Chuyện này cứ để tôi lo!
- 貳动động từ
Cứ để tôi lo; giao cho tôi là xong
- 。
Chuyện này cứ để tôi lo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
包在我身上
Phồn thể包
bao tại ngã thân thượng
Cứ để tôi lo; giao cho tôi đi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Cứ để tôi lo; giao cho tôi đi [thành ngữ]
- !
Chuyện này cứ để tôi lo!
- 貳动động từ
Cứ để tôi lo; giao cho tôi là xong
- 。
Chuyện này cứ để tôi lo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.