包吃包住

包吃包住
bāochībāozhù
bao cật bao trú

bao gồm ăn ở; cung cấp ăn uống và chỗ ở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bao gồm ăn ở; cung cấp ăn uống và chỗ ở

    • Công ty này bao ăn bao ở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.