Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包吃包住
包吃包住
bao cật bao trú
bao gồm ăn ở; cung cấp ăn uống và chỗ ở
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bao gồm ăn ở; cung cấp ăn uống và chỗ ở
- 。
Công ty này bao ăn bao ở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
包吃包住
Phồn thể包
bao cật bao trú
bao gồm ăn ở; cung cấp ăn uống và chỗ ở
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bao gồm ăn ở; cung cấp ăn uống và chỗ ở
- 。
Công ty này bao ăn bao ở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.