Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包办婚姻
包办婚姻
bao biện hôn nhân
hôn nhân sắp đặt; hôn nhân cưỡng ép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hôn nhân sắp đặt; hôn nhân cưỡng ép
- 。
Hôn nhân sắp đặt đã rất hiếm ở Trung Quốc.
- 貳名danh từ
hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của đương sự)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包办婚姻
Phồn thể包辦婚姻
bao biện hôn nhân
hôn nhân sắp đặt; hôn nhân cưỡng ép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hôn nhân sắp đặt; hôn nhân cưỡng ép
- 。
Hôn nhân sắp đặt đã rất hiếm ở Trung Quốc.
- 貳名danh từ
hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của đương sự)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.