Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
勤能补拙
勤能补拙
cần năng bổ chuyết
Cần cù bù lại sự vụng về; chăm chỉ bù đắp cho tài năng kém [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Cần cù bù lại sự vụng về; chăm chỉ bù đắp cho tài năng kém [thành ngữ]
- ,。
Cần cù bù thông minh, chỉ cần nỗ lực là có thể thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勤能补拙
Phồn thể勤能補拙
cần năng bổ chuyết
Cần cù bù lại sự vụng về; chăm chỉ bù đắp cho tài năng kém [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Cần cù bù lại sự vụng về; chăm chỉ bù đắp cho tài năng kém [thành ngữ]
- ,。
Cần cù bù thông minh, chỉ cần nỗ lực là có thể thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng