Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
勤俭节约
勤俭节约
cần kiệm tiết ước
cần cù tiết kiệm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần cù tiết kiệm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn cần kiệm tiết kiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
勤俭节约
Phồn thể勤儉節約
cần kiệm tiết ước
cần cù tiết kiệm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần cù tiết kiệm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn cần kiệm tiết kiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng