募捐

募捐
juān
mộ quyên

quyên góp; kêu gọi đóng góp

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#27323
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quyên góp; kêu gọi đóng góp

    • Chúng tôi đang quyên góp cho trường học.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.