Tới nội dung chính

勘察

勘察
kānchá
khám sát

khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

3 nghĩa#36130
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

    • 。

      Họ đi khảo sát địa hình.

  2. 貳动động từ

    trinh sát; do thám

    • 。

      Họ đi trinh sát địa hình.

  3. 參动động từ

    khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính

    • 。

      Họ đang khảo sát địa hình.

勘
kān
khám
BỘ THỦ⼒
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu