- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
miễn cưỡng làm việc khó; cố gắng làm dù khó [thành ngữ]
miễn cưỡng làm việc khó; cố gắng làm dù khó [thành ngữ]
Anh ấy miễn cưỡng nhận nhiệm vụ.
miễn cưỡng làm việc khó; gắng làm dù không muốn [thành ngữ]
miễn cưỡng làm việc khó; cố gắng làm dù khó [thành ngữ]
miễn cưỡng làm việc khó; cố gắng làm dù khó [thành ngữ]
Anh ấy miễn cưỡng nhận nhiệm vụ.
miễn cưỡng làm việc khó; gắng làm dù không muốn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.