勉为其难

勉为其难
miǎnwéinán
miễn vi kỳ nan

miễn cưỡng làm việc khó; cố gắng làm dù khó [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miễn cưỡng làm việc khó; cố gắng làm dù khó [thành ngữ]

    • Anh ấy miễn cưỡng nhận nhiệm vụ.

  2. miễn cưỡng làm việc khó; gắng làm dù không muốn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.