Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
势成骑虎
势成骑虎
thế thành kỵ hổ
cưỡi hổ khó xuống (đã lỡ bước khó dừng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cưỡi hổ khó xuống (đã lỡ bước khó dừng) [thành ngữ]
- ,。
Bây giờ anh ấy đã cưỡi hổ rồi, tiến thoái lưỡng nan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 馬mã(con ngựa)BỘ
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)HÌNH THANH
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
势成骑虎
Phồn thể勢成騎虎
thế thành kỵ hổ
cưỡi hổ khó xuống (đã lỡ bước khó dừng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cưỡi hổ khó xuống (đã lỡ bước khó dừng) [thành ngữ]
- ,。
Bây giờ anh ấy đã cưỡi hổ rồi, tiến thoái lưỡng nan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 馬mã(con ngựa)BỘ
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)HÌNH THANH
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng