劳燕分飞

劳燕分飞
láoyànfēnfēi
lao yến phân phi

chim lao chim yến bay mỗi con một ngả (chia ly, mỗi người một phương) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chim lao chim yến bay mỗi con một ngả (chia ly, mỗi người một phương) [thành ngữ]

    • Họ chia ly, không bao giờ gặp lại nữa.

  2. động từ

    đôi lứa chia ly; kẻ bay người về [thành ngữ]

    • Họ đã chia tay rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.