Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
劳燕分飞
劳燕分飞
lao yến phân phi
chim lao chim yến bay mỗi con một ngả (chia ly, mỗi người một phương) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chim lao chim yến bay mỗi con một ngả (chia ly, mỗi người một phương) [thành ngữ]
- ,。
Họ chia ly, không bao giờ gặp lại nữa.
- 貳动động từ
đôi lứa chia ly; kẻ bay người về [thành ngữ]
- 。
Họ đã chia tay rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
劳燕分飞
Phồn thể勞燕分飛
lao yến phân phi
chim lao chim yến bay mỗi con một ngả (chia ly, mỗi người một phương) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chim lao chim yến bay mỗi con một ngả (chia ly, mỗi người một phương) [thành ngữ]
- ,。
Họ chia ly, không bao giờ gặp lại nữa.
- 貳动động từ
đôi lứa chia ly; kẻ bay người về [thành ngữ]
- 。
Họ đã chia tay rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng