劫机

劫机
jié
kiếp cơ

cướp máy bay; không tặc

2 nghĩa#36117
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cướp máy bay; không tặc

    • Anh ta bị bắt vì tội cướp máy bay.

  2. động từ

    cướp máy bay; không tặc

    • Anh ta bị bắt vì cướp máy bay.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.